- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
lún xuống; trũng xuống
Con thuyền chìm xuống đáy biển.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
Mặt trời đã lặn rồi.
lún xuống; trũng xuống
Con thuyền chìm xuống đáy biển.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
Mặt trời đã lặn rồi.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lún xuống; trũng xuống
lún xuống; trũng xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.