- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm uất; u sầu; ảm đạm
Anh ấy trông rất u sầu.
trầm uất; u sầu; ảm đạm
Anh ấy trông rất u sầu.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
trầm uất; u sầu; ảm đạm
trầm uất; u sầu; ảm đạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.