- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
say mê; đắm chìm; chìm đắm (trong men say)
Anh ấy say đắm trong âm nhạc.
say mê; đắm chìm; chìm đắm (trong men say)
Anh ấy say đắm trong âm nhạc.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
say mê; đắm chìm; chìm đắm (trong men say)
say mê; đắm chìm; chìm đắm (trong men say)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.