- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
中重量大;令人感到压力大或困难zhòngliàng dà; lìngrén gǎndào yālì dà huò kùnnan
Cái hộp này rất nặng.
nặng nề; trầm trọng
中很重;严肃重要hěn zhòng; yánsuì zhòngyào
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
中重量大;令人感到压力大或困难zhòngliàng dà; lìngrén gǎndào yālì dà huò kùnnan
Cái hộp này rất nặng.
nặng nề; trầm trọng
中很重;严肃重要hěn zhòng; yánsuì zhòngyào
Vấn đề này rất nghiêm trọng.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
nặng nề; trĩu nặng; nặng nhọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nặng nề; trầm trọng; nặng nhọc
中(物体)很重;(事情)严肃、严重wùtǐ hěn zhòng; shìqing yánzhuó、yánzhòng
Tâm trạng anh ấy nặng nề.
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量重zhòngliàng dà; fēnliàng zhòng
nặng nề; trầm trọng; nặng nhọc
中(物体)很重;(事情)严肃、严重wùtǐ hěn zhòng; shìqing yánzhuó、yánzhòng
Tâm trạng anh ấy nặng nề.
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
中重量大;分量重zhòngliàng dà; fēnliàng zhòng