- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
Mặt đất đang lún xuống.
sụp xuống; sụt lún; sụp đổ
Mặt đất đã sụt lún.
sụt lún; lún xuống; sụp xuống
Khu vực này đang bị sụt lún.
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
Mặt đất đang lún xuống.
sụp xuống; sụt lún; sụp đổ
Mặt đất đã sụt lún.
sụt lún; lún xuống; sụp xuống
Khu vực này đang bị sụt lún.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
lún xuống; sụt lún; sụp xuống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.