- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
Mặt đất đã lún xuống.
đắm chìm; sa đà (vào suy nghĩ, mộng mị,...)
Anh ấy chìm đắm trong thế giới của riêng mình.
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
Mặt đất đã lún xuống.
đắm chìm; sa đà (vào suy nghĩ, mộng mị,...)
Anh ấy chìm đắm trong thế giới của riêng mình.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
sụt lún; sụp xuống; (của công trình) bị lún
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.