- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
tiếng sấm ầm ì; tiếng sấm vang sâu
Tiếng sấm trầm vang, báo hiệu một trận mưa lớn sắp đến.
tiếng sấm ầm ì; tiếng sấm vang sâu
Tiếng sấm trầm vang, báo hiệu một trận mưa lớn sắp đến.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
tiếng sấm ầm ì; tiếng sấm vang sâu
tiếng sấm ầm ì; tiếng sấm vang sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.