- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.