- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 侯hầu(vị hầu tước)
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh quân tử) [thành ngữ]
Kẻ hữu danh vô thực, chỉ có vẻ bề ngoài.
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh người có địa vị) [thành ngữ]
Anh ta đúng là kẻ hữu danh vô thực.
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh quân tử) [thành ngữ]
Kẻ hữu danh vô thực, chỉ có vẻ bề ngoài.
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh người có địa vị) [thành ngữ]
Anh ta đúng là kẻ hữu danh vô thực.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh quân tử) [thành ngữ]
khỉ đội mũ (kẻ tiểu nhân giả danh quân tử) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.