- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
Bàn sa bàn quân sự được dùng để mô phỏng chiến trường.
sa bàn; mô hình địa hình thu nhỏ
Mô hình sa bàn này rất chân thực.
bàn cát (dùng để luyện viết chữ); sa bàn (mô hình địa hình)
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
Bàn sa bàn quân sự được dùng để mô phỏng chiến trường.
sa bàn; mô hình địa hình thu nhỏ
Mô hình sa bàn này rất chân thực.
bàn cát (dùng để luyện viết chữ); sa bàn (mô hình địa hình)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
bàn cát; sa bàn (mô hình địa hình bằng cát, dùng trong quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Khay cát dùng để viết chữ.
Khay cát dùng để viết chữ.