- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh hình chữ V
Trong khe núi có nước.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
Con khe này rất sâu.
rãnh hình chữ V
Trong khe núi có nước.
khe núi; hẻm vực; khe sâu
Con khe này rất sâu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh hình chữ V
rãnh hình chữ V
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.