- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
giao tiếp; truyền đạt; kết nối (thông tin, ý kiến)
中相互交流信息、意见或想法xiānghù jiāoliú xìnxī、yìjiàn huò xiǎngfǎ
Chúng ta nên giao tiếp nhiều hơn.
giao tiếp; liên lạc; kết nối
中相互交流和理解xiānghù jiāoliú hé lǐjiě
giao tiếp; truyền đạt; kết nối (thông tin, ý kiến)
中相互交流信息、意见或想法xiānghù jiāoliú xìnxī、yìjiàn huò xiǎngfǎ
Chúng ta nên giao tiếp nhiều hơn.
giao tiếp; liên lạc; kết nối
中相互交流和理解xiānghù jiāoliú hé lǐjiě
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giao tiếp; truyền đạt; kết nối (thông tin, ý kiến)
giao tiếp; truyền đạt; kết nối (thông tin, ý kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.