- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
中表示动作或状态没有发生或完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài méiyǒu fāshēng huò wánchéng
Tôi không có tiền.
Hôm qua anh ấy không đến làm việc.
Tôi chưa gội đầu.
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
中水淹没了某个地方;被水覆盖shuǐ yānmò le mǒu ge dìfang; bèi shuǐ fùgài
Nước lũ đã nhấn chìm làng mạc.
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ cánh đồng.
chìm; chết đuối
中人或物体沉入水中死亡rén huò wùtǐ chènrù shuǐzhōng sǐwáng
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
中表示动作或状态没有发生或完成biǎoshì dòngzuò huò zhuàngtài méiyǒu fāshēng huò wánchéng
Tôi không có tiền.
Hôm qua anh ấy không đến làm việc.
Tôi chưa gội đầu.
Rất may, không có hành khách nào bị thương.
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
中水淹没了某个地方;被水覆盖shuǐ yānmò le mǒu ge dìfang; bèi shuǐ fùgài
Nước lũ đã nhấn chìm làng mạc.
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ cánh đồng.
chìm; chết đuối
中人或物体沉入水中死亡rén huò wùtǐ chènrù shuǐzhōng sǐwáng
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
nhấn chìm; ngập tràn; chìm vào
chưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
Chẳng ai đến cả.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Anh ấy bị chìm trong nước.
Người ngư dân đó không may chết đuối ngoài biển.
qua đời; từ trần
中失去生命;人或动物不再活着shīqù shēngmìng;rén huò dòngwù búzài huózhao
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
Vị lão tướng quân từ trần khi đang tại chức, toàn quân đều vô cùng đau buồn.
kết thúc; chấm dứt
中结束;停止;完成jiéshù; tíngzhǐ; wánchéng
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
Cuộc tranh luận đó cuối cùng cũng chấm dứt trong dòng chảy dài của lịch sử.
Không ai đi thì tôi đi một mình vậy.
Chẳng ai đến cả.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Anh ấy bị chìm trong nước.
Người ngư dân đó không may chết đuối ngoài biển.
qua đời; từ trần
中失去生命;人或动物不再活着shīqù shēngmìng;rén huò dòngwù búzài huózhao
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
Vị lão tướng quân từ trần khi đang tại chức, toàn quân đều vô cùng đau buồn.
kết thúc; chấm dứt
中结束;停止;完成jiéshù; tíngzhǐ; wánchéng
Anh ấy đã chết trong chiến tranh.
Cuộc tranh luận đó cuối cùng cũng chấm dứt trong dòng chảy dài của lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.