- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
ngây thơ; khờ khạo
Anh ấy đúng là một người vô tư.
không chu đáo; thiếu sót
Anh ấy đúng là một người vô tâm.
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
ngây thơ; khờ khạo
Anh ấy đúng là một người vô tư.
không chu đáo; thiếu sót
Anh ấy đúng là một người vô tâm.
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
ngây thơ; khờ khạo
ngây thơ; khờ khạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vô tâm vô não; không có tâm can [thành ngữ]
vô tâm vô não; không có tâm can [thành ngữ]