- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
中无法拯救或改正,没有希望wúfǎ zhěngjiù huò gǎizhèng, méiyǒu xīwàng
Bệnh nhân này hết thuốc chữa rồi.
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
中无法拯救或改正,没有希望wúfǎ zhěngjiù huò gǎizhèng, méiyǒu xīwàng
Bệnh nhân này hết thuốc chữa rồi.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
hết cứu; vô phương cứu chữa; không thể cứu được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.