- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
Anh ấy thật sự hết cách rồi.
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
vô phương cứu chữa; không thể trị được; (khẩu) hết thuốc chữa
Căn bệnh này không chữa được nữa rồi.
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
Anh ấy thật sự hết cách rồi.
khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay
vô phương cứu chữa; không thể trị được; (khẩu) hết thuốc chữa
Căn bệnh này không chữa được nữa rồi.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
không có cửa; vô vọng; hết hy vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
Ý tưởng này thật tuyệt!
không thể chữa được; hết thuốc chữa; (khẩu) tuyệt vời; xuất sắc hết chỗ chê
Đứa trẻ này thật là hết thuốc chữa rồi!
kỳ lạ; kỳ dị; kỳ quặc
Ý tưởng này thật tuyệt!
không thể chữa được; hết thuốc chữa; (khẩu) tuyệt vời; xuất sắc hết chỗ chê
Đứa trẻ này thật là hết thuốc chữa rồi!