- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
Anh ta đúng là một người trơ trẽn.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.
không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ
Anh ta đúng là một người trơ trẽn.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.