- 氵thủy(nước)
- 烕miệt(tắt lửa)
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
Quốc gia này cuối cùng đã diệt vong.
tiêu vong; diệt vong
Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
Quốc gia này cuối cùng đã diệt vong.
tiêu vong; diệt vong
mất mạng; tử vong; thiệt mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.