- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
Thành phố này đã thất thủ.
bị chiếm đóng; thất thủ; lâm vào cảnh bị chiếm
Thành phố này đã bị chiếm đóng.
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
Thành phố này đã thất thủ.
bị chiếm đóng; thất thủ; lâm vào cảnh bị chiếm
Thành phố này đã bị chiếm đóng.
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chìm; đắm; trầm
Thành phố này đã bị nhấn chìm.
chìm; đắm; trầm
Thành phố này đã bị nhấn chìm.