- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
công trình trị thủy; công việc bảo trì đê điều và nạo vét sông
Công trình thủy lợi rất quan trọng.
công nhân trị thủy; người làm công trình sông
Anh ấy là một công nhân bảo trì sông.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
công trình trị thủy; công việc bảo trì đê điều và nạo vét sông
Công trình thủy lợi rất quan trọng.
công nhân trị thủy; người làm công trình sông
Anh ấy là một công nhân bảo trì sông.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
công trình trị thủy; công việc bảo trì đê điều và nạo vét sông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.