- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
khúc uốn của sông; khúc quanh sông
Con sông này có một khúc quanh lớn.
khúc uốn của sông; khúc quanh
Khúc sông này rất đẹp.
huyện Hà Khúc, thành phố Hãn Châu, Sơn Tây(kế thừa)
Huyện Hà Khúc ở tỉnh Sơn Tây.
khúc uốn của sông; khúc quanh sông
Con sông này có một khúc quanh lớn.
khúc uốn của sông; khúc quanh
Khúc sông này rất đẹp.
huyện Hà Khúc, thành phố Hãn Châu, Sơn Tây(kế thừa)
Huyện Hà Khúc ở tỉnh Sơn Tây.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
khúc uốn của sông; khúc quanh sông
huyện Hà Khúc, thành phố Hãn Châu, Sơn Tây
khúc uốn của sông; khúc quanh sông
huyện Hà Khúc, thành phố Hãn Châu, Sơn Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.