- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)
Bệnh mù sông là một bệnh ký sinh trùng.
bệnh mù sông; bệnh giun chỉ onchocerciasis
Bệnh mù sông là một bệnh do ký sinh trùng gây ra.
bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)
Bệnh mù sông là một bệnh ký sinh trùng.
bệnh mù sông; bệnh giun chỉ onchocerciasis
Bệnh mù sông là một bệnh do ký sinh trùng gây ra.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)
bệnh mù sông (do ký sinh trùng Onchocerca volvulus gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.