- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
thần nước; thủy thần
Hà thần sống trong sông.
thần nước; thủy thần
Hà thần sống trong sông.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần nước; thủy thần
thần nước; thủy thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.