- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)
Tôi thích ăn đào trơn.
đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)
Tôi thích ăn đào trơn.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)
đào nhẵn; quả xuân đào (nectarine)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.