- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
chiên sơ; xào qua dầu
Xào tôm.
bọt dầu (khi chiên ngập dầu)
Những bong bóng dầu kêu lách tách trong nồi.
chiên sơ; xào qua dầu
Xào tôm.
bọt dầu (khi chiên ngập dầu)
Những bong bóng dầu kêu lách tách trong nồi.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
chiên sơ; xào qua dầu
chiên sơ; xào qua dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.