- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bơm dầu; máy bơm dầu
Cái bơm dầu này bị hỏng rồi.
bơm dầu; máy bơm dầu
Cái bơm dầu này bị hỏng rồi.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bơm dầu; máy bơm dầu
bơm dầu; máy bơm dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.