- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
sơn; sơn dầu
中用油性涂料涂在物体表面的工作或涂料本身yòng yóuseìng túliào túzài wùtǐ biǎomiàn de gōngzuò huò túliào běnshēn
sơn; nước sơn
中用来涂在物体表面的液体,使物体有颜色和光泽yòng lái tú zài wùtǐ biǎomiàn de yètǐ, shǐ wùtǐ yǒu yánsè hé guāngzé
Lớp sơn này rất dày.
sơn xịt; phun sơn
中用来涂抹在物体表面的液体,可以保护和美化物体
sơn; sơn dầu
中用油性涂料涂在物体表面的工作或涂料本身yòng yóuseìng túliào túzài wùtǐ biǎomiàn de gōngzuò huò túliào běnshēn
sơn; nước sơn
中用来涂在物体表面的液体,使物体有颜色和光泽yòng lái tú zài wùtǐ biǎomiàn de yètǐ, shǐ wùtǐ yǒu yánsè hé guāngzé
Lớp sơn này rất dày.
sơn xịt; phun sơn
中用来涂抹在物体表面的液体,可以保护和美化物体
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Sơn mài là loại chất lỏng nhựa cây chảy ra như nước.
sơn; sơn dầu
sơn; sơn dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bôi; phết; trát
中用油漆涂在物体表面yòng yóuqī túzài wùtǐ biǎomiàn
Anh ấy đang sơn tường.
bôi; phết; trát
中用油漆涂在物体表面yòng yóuqī túzài wùtǐ biǎomiàn
Anh ấy đang sơn tường.