- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
Món này quá nhiều dầu mỡ.
béo ngậy; dầu mỡ; (bóng) lố lăng; sến súa
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ lắm.
(của đàn ông trung niên) bề ngoài phong trần nhưng thực ra giả tạo, thô lỗ; nhàm chán, ngán ngẩm (tiếng lóng mới, phổ biến từ 2017)
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
Món này quá nhiều dầu mỡ.
béo ngậy; dầu mỡ; (bóng) lố lăng; sến súa
Tôi không thích đồ ăn nhiều dầu mỡ lắm.
(của đàn ông trung niên) bề ngoài phong trần nhưng thực ra giả tạo, thô lỗ; nhàm chán, ngán ngẩm (tiếng lóng mới, phổ biến từ 2017)
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
béo ngậy; nhiều dầu mỡ; (bóng) gây khó chịu; nhàm chán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy trông hơi khó chịu.
Anh ấy trông hơi khó chịu.