- 氵thủy(nước)
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
gà dầu (một giống gà)
Gà dầu là món ăn Quảng Đông.
gà dầu (một giống gà)
Gà dầu là món ăn Quảng Đông.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà dầu (một giống gà)
gà dầu (một giống gà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.