- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)
Ủy ban an ninh địa phương chịu trách nhiệm về an ninh cộng đồng.
duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)
Ủy ban an ninh địa phương chịu trách nhiệm về an ninh cộng đồng.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)
duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.