- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
phòng bệnh trước khi bệnh phát sinh; trị bệnh từ khi chưa có triệu chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.