- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa triệu chứng (không trị tận gốc)
chữa triệu chứng (không trị tận gốc)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
chữa triệu chứng (không trị tận gốc)
chữa triệu chứng (không trị tận gốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.