- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trị liệu; điều trị; chữa trị
Phương pháp trị liệu này rất hiệu quả.
trị liệu; điều trị; chữa trị
Phương pháp trị liệu này rất hiệu quả.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
trị liệu; điều trị; chữa trị
trị liệu; điều trị; chữa trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.