- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi
Cô ấy đang chuẩn bị đồ đạc để ra nước ngoài.
chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi
Cô ấy đang chuẩn bị đồ đạc để ra nước ngoài.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi
chuẩn bị quần áo và đồ dùng cần thiết cho chuyến đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.