- 氵thủy(nước)BỘ
- 占chiêm(chiếm, đoán)HÌNH THANH
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
hưởng lây; được nhờ; thơm lây
中因为接触而得到好处或利益yīnwèi jiēchù érděidào hǎochù huò lìyì
Tôi được nhờ anh ấy.
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物品接触另一个东西yòng shēntǐ huò wùpǐn jiēchù lìng yī gè dōngxi
Đừng chạm vào nước.
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
中用液体或油脂弄湿或涂抹在表面yòng yètǐ huò yóuzhī nòng shī huò túmǒ zài biǎomiàn
Xin đừng làm ướt.
hưởng lây; được nhờ; thơm lây
中因为接触而得到好处或利益yīnwèi jiēchù érděidào hǎochù huò lìyì
Tôi được nhờ anh ấy.
chạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
中用身体或物品接触另一个东西yòng shēntǐ huò wùpǐn jiēchù lìng yī gè dōngxi
Đừng chạm vào nước.
bôi; thoa (dầu mỡ lên)
中用液体或油脂弄湿或涂抹在表面yòng yètǐ huò yóuzhī nòng shī huò túmǒ zài biǎomiàn
Xin đừng làm ướt.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.