- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
tự mãn; tự đắc [thành ngữ]
Anh ấy tự mãn nói với mọi người rằng anh ấy đã thành công.
tự mãn; tự đắc [thành ngữ]
Anh ấy tự mãn nói với mọi người rằng anh ấy đã thành công.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mãn; tự đắc [thành ngữ]
tự mãn; tự đắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.