- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
chấm tương; chấm nước chấm
Xin hãy chấm sốt mà ăn.
chấm tương; chấm nước chấm
Xin hãy chấm sốt mà ăn.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
chấm tương; chấm nước chấm
chấm tương; chấm nước chấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.