- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
theo lệ cũ; noi theo tiền lệ
Chúng ta nên theo gương.
theo lệ cũ; theo tiền lệ
Chúng tôi làm việc theo tiền lệ.
theo lệ cũ; noi theo tiền lệ
Chúng ta nên theo gương.
theo lệ cũ; theo tiền lệ
Chúng tôi làm việc theo tiền lệ.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
theo lệ cũ; noi theo tiền lệ
theo lệ cũ; noi theo tiền lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.