- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
Chúng ta nên tiếp tục sử dụng phương pháp này.
tiếp tục dùng; giữ nguyên cách dùng cũ
Phương pháp này có thể áp dụng như trước.
tiếp tục sử dụng; dùng theo lệ cũ
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
Chúng ta nên tiếp tục sử dụng phương pháp này.
tiếp tục dùng; giữ nguyên cách dùng cũ
Phương pháp này có thể áp dụng như trước.
tiếp tục sử dụng; dùng theo lệ cũ
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
tiếp tục sử dụng; kế tục dùng (phương pháp cũ)
Từ này vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.
Từ này vẫn được sử dụng cho đến ngày nay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.