- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)
Dọc tuyến đường có rất nhiều cửa hàng.
dọc theo tuyến đường; các khu vực ven tuyến
dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)
Dọc tuyến đường có rất nhiều cửa hàng.
dọc theo tuyến đường; các khu vực ven tuyến
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)
dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.