- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)
viền mép; trang trí mép (bằng dây, băng vải, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.