- 白bạch(trắng, trong sáng)
- 水thủy(nước)
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với thiên nhiên, thích phong cảnh núi non.
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
Anh ấy có tình yêu sâu sắc với thiên nhiên, thích phong cảnh núi non.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
mê đắm suối non; yêu thiên nhiên đến tận xương tủy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.