- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
nếp nhăn mũi má; rãnh cười
Nếp nhăn pháp lệnh là dấu hiệu lão hóa trên khuôn mặt.
nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười (nếp nhăn từ hai bên mũi xuống góc miệng)
nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười
Cô ấy có nếp nhăn pháp lệnh rất sâu.
nếp nhăn mũi má; rãnh cười
Nếp nhăn pháp lệnh là dấu hiệu lão hóa trên khuôn mặt.
nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười (nếp nhăn từ hai bên mũi xuống góc miệng)
nếp nhăn mũi miệng; rãnh cười
Cô ấy có nếp nhăn pháp lệnh rất sâu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
nếp nhăn mũi má; rãnh cười
nếp nhăn mũi má; rãnh cười
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.