- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
từ chửi thề (tiếng Anh: fuck)
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
từ chửi thề (tiếng Anh: fuck)
Chết tiệt! Tôi quên mang chìa khóa rồi.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
từ chửi thề (tiếng Anh: fuck)
từ chửi thề (tiếng Anh: fuck)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.