- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp lực; năng lực phép thuật
Anh ấy có pháp lực mạnh mẽ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
pháp lực; năng lực phép thuật
Anh ấy có pháp lực mạnh mẽ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
pháp lực; năng lực phép thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.