- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
công việc pháp lý; pháp vụ
Anh ấy phụ trách các vấn đề pháp lý của công ty.
công việc pháp lý; tư vấn pháp luật nội bộ
Anh ấy là một luật sư nội bộ.
công việc pháp lý; pháp vụ
Anh ấy phụ trách các vấn đề pháp lý của công ty.
công việc pháp lý; tư vấn pháp luật nội bộ
Anh ấy là một luật sư nội bộ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
công việc pháp lý; pháp vụ
công việc pháp lý; pháp vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.