- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
vectơ pháp tuyến
Pháp tuyến là một vectơ vuông góc với mặt phẳng.
vectơ pháp tuyến
Pháp tuyến là một vectơ vuông góc với mặt phẳng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
vectơ pháp tuyến
vectơ pháp tuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.