- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp luật; quy tắc; phép tắc
Anh ấy làm việc rất có quy củ.
pháp luật; quy tắc; phép tắc
Anh ấy làm việc rất có quy củ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
pháp luật; quy tắc; phép tắc
pháp luật; quy tắc; phép tắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.