- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
kiểu Pháp; phong cách Pháp
Tôi thích bánh mì kiểu Pháp.
quy tắc; phương pháp; kiểu Pháp
Đây là bánh mì kiểu Pháp.
kiểu Pháp; phong cách Pháp
Tôi thích bánh mì kiểu Pháp.
quy tắc; phương pháp; kiểu Pháp
Đây là bánh mì kiểu Pháp.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu Pháp; phong cách Pháp
kiểu Pháp; phong cách Pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.