- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
trách nhiệm pháp lý; nghĩa vụ pháp luật
Anh ấy phải chịu trách nhiệm pháp lý.
trách nhiệm pháp lý; nghĩa vụ pháp luật
Anh ấy phải chịu trách nhiệm pháp lý.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
trách nhiệm pháp lý; nghĩa vụ pháp luật
trách nhiệm pháp lý; nghĩa vụ pháp luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.